Cao su chống va đập cửa

Từ: xử, xứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử, xứ:

处 xử, xứ處 xử, xứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: xử,xứ

xử, xứ [xử, xứ]

U+5904, tổng 5 nét, bộ Tuy 夂
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 處;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu3;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 处

Giản thể của chữ .

xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (gdhn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (gdhn)
xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)

Nghĩa của 处 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (處、処)
[chǔ]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: XỬ

1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
穴居野处。
sống hoang dã.
2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
处得来。
sống chung được với nhau.
处不来。
không sống được với nhau.
他的脾气好,容易处。
tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
处心积虑。
tính toán mọi cách.
设身处地。
đặt mình vào hoàn cảnh.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
处理。
xử lý.
5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
处以徒刑。
xử tù khổ sai.
Ghi chú: 另见zhù。
Từ ghép:
处罚 ; 处方 ; 处分 ; 处境 ; 处决 ; 处理 ; 处理品 ; 处女 ; 处女地 ; 处女膜 ; 处士 ; 处世 ; 处事 ; 处暑 ; 处死 ; 处心积虑 ; 处刑 ; 处于 ; 处之泰然 ; 处治 ; 处置 ; 处子
Từ phồn thể: (處,処)
[chù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: XỨ
1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
住处。
chỗ ở.
心灵深处。
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
长处。
ưu điểm.
大处着眼,小处着手。
nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
2. phòng; ban。机关或机关里的一个部门。
处长。
trưởng phòng.
筹备处。
ban trù bị.
总务处。
phòng quản trị hành chính.
Ghi chú: 另见chǔ。
Từ ghép:
处处 ; 处所

Chữ gần giống với 处:

,

Dị thể chữ 处

,

Chữ gần giống 处

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处

xử, xứ [xử, xứ]

U+8655, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu2 cyu3 syu3
1. [安處] an xử 2. [陰處] âm xứ 3. [居處] cư xứ, cư xử 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung 5. [好處] hảo xứ, hảo xử 6. [分處] phân xứ, phân xử 7. [處理] xử lí 8. [處女] xử nữ 9. [處女航] xử nữ hàng 10. [處女作] xử nữ tác 11. [處決] xử quyết 12. [出處] xuất xứ, xuất xử;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 處

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: cửu xử
ở lâu.
◇Mặc Tử : Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên , , (Tiết dụng trung ) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy.

(Động)
Giao thiệp, đối đãi.
◎Như: tương xử cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa, hòa bình cộng xử sống chung hòa bình.

(Động)
Coi sóc, lo liệu, giải quyết.
◎Như: xử trí , khu xử .

(Động)
Đo đắn để cầu cho yên.
◎Như: xử tâm tích lự bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng.

(Động)
Quyết đoán.
◇Hán Thư : Thần ngu bất năng xử dã (Cốc Vĩnh truyện ) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được.

(Động)
Quyết định hình án.
◎Như: xử trảm xử án chém, xử giảo xử án thắt cổ.

(Động)
Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ xuất ra.
◎Như: xuất xử ra ở (ra đời hay ở ẩn).

(Tính)
Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng.
◎Như: xử sĩ kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử hay xử nữ trinh nữ.
◇Trang Tử : Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử , (Tiêu dao du ) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.

(Danh)
Họ Xử.Một âm là xứ.

(Danh)
Nơi, chỗ.
◎Như: thân thủ dị xứ thân một nơi, đầu một nơi.

(Danh)
Đơn vị tổ chức.
◎Như: tham mưu xứ cơ quan tham mưu.

(Danh)
Cái chỗ, bộ phận của sự vật.
◎Như: ích xứ cái chỗ có ích lợi, trường xứ cái sở trường, dụng xứ cái tài dùng được.
◇Thủy hử truyện : Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ , , , 便 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả.

(Danh)
Lúc.
◇Liễu Vĩnh : Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát , (Hàn thiền thê thiết từ ) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi.

(Danh)
Nơi nào đó.
◎Như: đáo xứ đến nơi nào đó, xứ xứ chốn chốn, nơi nơi.

xử, như "xử án, xử phạt, dã xử" (vhn)
xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (btcn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (btcn)
xứ, như "xứ sở" (btcn)

Chữ gần giống với 處:

, , , , , ,

Dị thể chữ 處

, , ,

Chữ gần giống 處

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處

Nghĩa chữ nôm của chữ: xứ

xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xứ:xứ sở
xứ:xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi)
xử, xứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử, xứ Tìm thêm nội dung cho: xử, xứ